Chủ điểm tháng:

MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 5
Tất cả: 18908939
Tin ngành giáo dục
THÔNG BÁO Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018 – 2019

Biểu mẫu 06

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2017 – 2018

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

649

126

109

153

141

120

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

602

116

95

143

128

120

III

Số học sinh chia theo năng lực

649

126

109

153

141

120

 

1. Tự phục vụ, tự quản

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

549

(84,59)

101

(80,16)

97

(88,99)

134

(87,58)

118

(83,69)

99

(82,5)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

100

(15,41)

25

(19,84)

12

(11,01)

19

(12,42)

23

(16,31)

21

(17,5)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

2. Hợp tác

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

548

(84,44)

101

(80,16)

97

(88,99)

130

(84,97)

119

(84,4)

101

(84,17)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

101

(15,56)

25

(19,84)

12

(11,01)

23

(15,03)

22

(15,6)

19

(15,83)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

3. Tự học và giải quyết vấn đề

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

544

(83,82)

101

(80,16)

97

(88,99)

130

(84,97)

118

(83,69)

98

(81,67)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

105

(16,18)

25

(19,84)

12

(11,01)

23

(15,03)

23

(16,31)

22

(18,33)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

649

126

109

153

141

120

 

1. Chăm học, chăm làm

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

573

(88,29)

122

(96,83)

97

(88,99)

133

(86,93)

124

(87,94)

97

(80,83)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

76

(11,71)

4

(3,17)

12

(11,01)

20

(13,07)

17

(12,06)

23

(19,17)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

2. Tự tin, trách nhiệm

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

577

(88,01)

122

(96,83)

97

(88,99)

133

(86,93)

124

(87,94)

101

(84,17)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

72

(11,09)

4

(3,17)

12

(11,01)

20

(13,07)

17

(12,06)

19

(15,83)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

3. Trung thực, kỷ luật

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

573

(88,29)

122

(96,83)

97

(88,99)

131

(85,62)

124

(87,94)

99

(82,5)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

76

(11,71)

4

(3,17)

12

(11,01)

22

(14,38)

17

(12,06)

21

(17,5)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

4. Đoàn kết, yêu trương

649

126

109

153

141

120

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

590

(90,91)

122

(96,83)

97

(88,99)

137

(89,54)

124

(87,94)

110

(91,67)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

59

(9,01)

4

(3,17)

12

(11,01)

16

(10,46)

17

(12,06)

10

(8,33)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

649

126

109

153

141

120

1

Tiếng Việt

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

482

(74,27)

88

(69,84)

69

(62,3)

118

(77,12)

110

(78,01)

97

(80,83)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

166

(25,58)

37

(29,37)

40

(36,7)

35

(22,88)

31

(21,99)

 

23

(19,17)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,79)

 

 

 

 

2

Toán

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

547

(84,28)

93

(73,81)

80

(73,39)

138

(90,2)

128

(90,78)

108

(90)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

101

(15,56)

32

(25,4)

29

(26,61)

15

(9,8)

13

(9,22)

12

(10)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,79)

 

 

 

 

3

Khoa  học

261

 

 

 

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

231

(88,51)

 

 

 

114

(80,85)

117

(97,5)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

30

(11,49)

 

 

 

27

(19,15)

3

(2,5)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

261

 

 

 

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

228

(87,36)

 

 

 

114

(80,85)

114

(95)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

33

(12,64)

 

 

 

27

(19,15)

6

(5)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

391

 

 

143

128

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

260

(66,5)

 

 

 

108

(75,52)

88

(68,75)

64

(53,33)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

131

(33,5)

 

 

35

(24,48)

40

(31,25)

56

(46,67)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

583

(89,93)

107

(84,92)

102

(93,58)

134

(87,58)

127

(90.07)

113

(94,17)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

66

(10,17)

19

(15,08)

7

(6,42)

19

(12,42)

14

(9,93)

7

(5,83)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

388

126

109

153

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

332

(85,57)

99

(78,57)

101

(92,66)

132

(86,27)

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

56

(14,43)

27

(21,43)

8

(7,34)

21

(13,73)

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

537

(82,74)

99

(78,57)

93

(85,32)

134

(87,58)

115

(81,56)

96

(80)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

112

(17,26)

27

(21,43)

16

(14,68)

19

(12,42)

26

(18,44)

24

(20)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

539

(83,05)

104

(82,54)

90

(82,57)

134

(87,58)

120

(85,11)

91

(75,83)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

110

(16,95)

22

(17,46)

19

(17,43)

19

(12,42)

21

(14,89)

29

(24,17)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

543

(83,67)

95

(75,4)

99

(90,83)

134

(87,58)

116

(82,27)

99

(82,5)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

106

(16,33)

31

(24,6)

10

(9,17)

19

(12,42)

25

(17,73)

21`

(17,5)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

649

126

109

153

141

120

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

583

(89,83)

116

(92,06)

96

(88,07)

137

(89,54)

126

(89,36)

108

(90)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

66

(10,17)

10

(7,94)

13

(11,93)

16

(10,46)

15

(10,64)

12

(10)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Tổng hợp kết quả cuối năm

649

126

109

153

141

120

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

648

(99,84)

125

(99,2)

109

(100)

153

(100)

141

(100)

120

(100)

a

Trong đó:

Học sinh được khen thưởng cấp trường

(tỷ lệ so với tổng số)

402

(61,940

79

(62,69)

61

(55,96)

110

(71,89)

86

(60,99)

66

(55)

b

Học sinh được cấp trên khen thưởng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

1

(0,15)

1

(0,79)

 

 

 

 

Tân Hòa, ngày 07 tháng 9  năm 2018

                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                                                                                                            
Quay lại In bài viết

Các tin liên quan
 Xuân đã về [21/02/2019] 
 Tình xuân [21/02/2019] 
 Hương Xuân [21/02/2019] 

Tin mới đăng

 Xuân đã về  [21/02/2019] 
 Tình xuân  [21/02/2019] 
 Hương Xuân  [21/02/2019] 

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết