Chủ điểm tháng:

MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 14
Tất cả: 18963003
Tin ngành giáo dục
THÔNG BÁO Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

Biểu mẫu 07

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu họclê Hồng Phong

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16

1,5

2

Phòng học bán kiên cố

12

2,1

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8381

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4532

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1004

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

22

22/22

1.1

Khối lớp 1

5

5/5

1.2

Khối lớp 2

5

5/5

1.3

Khối lớp 3

4

4/4

1.4

Khối lớp 4

4

4/4

1.5

Khối lớp 5

4

4/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dung chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Máy vi tính

8

 

6

Máy in

4

 

7

Máy photo

1

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

1 (144 m2)

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

 

144

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

 

72

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                   Tân Hòa, ngày 07 tháng 9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                                     Nguyễn Thanh Phong
Quay lại In bài viết

Các tin liên quan
 Xuân đã về [21/02/2019] 
 Tình xuân [21/02/2019] 
 Hương Xuân [21/02/2019] 

Tin mới đăng

 Xuân đã về  [21/02/2019] 
 Tình xuân  [21/02/2019] 
 Hương Xuân  [21/02/2019] 

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết