Chủ điểm tháng:

MỪNG ĐẢNG MỪNG XUÂN

Thư viện ảnh

Ảnh liên kết

Thông tin truy cập

Đang xem: 7
Tất cả: 19043594
Tin ngành giáo dục
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, học kì I năm học 2018 – 2019

           Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

   Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,  học kì I

năm học 2018 – 2019

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

686

164

126

110

146

140

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

666

164

117

99

146

140

III

Số học sinh chia theo năng lực

686

164

126

110

146

140

 

1. Tự phục vụ, tự quản

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

549

(84,59)

106

(64,6)

91

(72,2)

76

(69,1)

108

(74)

95

(67,9)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

100

(15,41)

52

(31,7)

35

(27,8)

34

(30,9)

38

(26)

45

(32,1)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

(3,7)

 

 

 

 

 

2. Hợp tác

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

548

(84,44)

106

(64,6)

91

(72,2)

78

(70,9)

108

(74)

115

(82,1)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

101

(15,56)

52

(31,7)

35

(27,8)

32

(29,1)

38

(26)

25

(17,9)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

(3,7)

 

 

 

 

 

3. Tự học và giải quyết vấn đề

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

544

(83,82)

106

(64,6)

91

(72,2)

71

(64,5)

108

(74)

115

(82,1)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

105

(16,18)

52

(31,7)

35

(27,8)

35

(31,8)

38

(26)

25

(17,9)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

6

(3,7)

 

4

(3,6)

 

 

IV

Số học sinh chia theo phẩm chất

686

164

126

110

146

140

 

1. Chăm học, chăm làm

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

573

(88,29)

157

(95,7)

91

(72,2)

76

(69,1)

113

(77,4)

118

(82,3)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

76

(11,71)

7

(4,3)

35

(27,8)

34

(30.9)

33

(22,6)

22

(15,7)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

2. Tự tin, trách nhiệm

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

577

(88,01)

157

(95,7)

91

(72,2)

76

(69,1)

113

(77,4)

100

(71,4)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

72

(11,09)

7

(4,3)

35

(27,8)

34

(30.9)

33

(22,6)

40

(28,6)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

3. Trung thực, kỷ luật

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

573

(88,29)

157

(95,7)

91

(72,2)

78

(70,9)

113

(77,4)

117

(83,6)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

76

(11,71)

7

(4,3)

35

(27,8)

32

(29,1)

33

(22,6)

23

(16,4)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

4. Đoàn kết, yêu trương

686

164

126

110

146

140

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

590

(90,91)

157

(95,7)

91

(72,2)

81

(73,6)

113

(77,4)

120

(85,7)

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

59

(9,01)

7

(4,3)

35

(27,8)

29

(26,4)

33

(22,6)

20

(14,3)

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Số học sinh chia theo kết quả học tập

686

164

126

110

146

140

1

Tiếng Việt

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

455

(66,3)

104

(63,4)

77

(61,1)

61

(55,5)

119

(81,5)

94

(67,1)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

223

(32,5)

54

(33)

49

(38,9)

47

(42,7)

27

(18,5)

 

46

(32,9)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

8

(1,2)

6

(3,6)

 

2

(1,8)

 

 

2

Toán

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

465

(67,8)

135

(82,3)

85

(67,5)

60

(54,5)

84

(57,5)

101

(72,1)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

208

(30,3)

24

(14,6)

37

(29,4)

49

(44,5)

60

(41,1)

38

(27,1)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

13

(1,9)

5

(3,1)

4

(3,1)

1

(1)

2

(1,4)

1

(0,8)

3

Khoa  học

286

 

 

 

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

270

(94,4)

 

 

 

135

(92,5)

135

(96,4)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

16

(5,6)

 

 

 

11

(7,5)

5

(3,6)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

286

 

 

 

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

263

(92)

 

 

 

134

(91,8)

129

(92,1)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

23

(8)

 

 

 

12

(8,2)

11

(7,9)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng Anh

396

 

 

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

223

(56,3)

 

 

 

52

(47,3)

90

(61,6)

81

(57,9)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

173

(43,7)

 

 

58

(52,7)

56

(38,4)

59

(42,1)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

523

(76,2)

124

(75,6)

90

(71,4)

76

(69,1)

117

(80,1)

116

(82,9)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

163

(23,8)

40

(24,4)

36

(28,6)

34

(30,9)

29

(19,9)

24

(17,1)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

400

164

126

110

 

 

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

279

(69,8)

112

(68,3)

93

(73,8)

74

(67,3)

 

 

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

121

(30,2)

52

(31,7)

33

(26,2)

36

(32,7)

 

 

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

550

(80,2)

127

(77,4)

103

(81,7)

88

(80)

119

(81,5)

113

(80,7)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

136

(19,8)

37

(22,6)

23

(18,3)

22

(20)

27

(18,5)

27

(19,3)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

531

(77,4)

128

(78)

97

(77)

81

(73,6)

115

(78,8)

110

(78,6)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

155

(22,6)

36

(22)

29

(23)

29

(26,4)

31

(21,2)

30

(21,4)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

511

(74,5)

104

(63,4)

96

(76,2)

76

(69,1)

118

(80,8)

117

(83,6)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

106

(15,5)

60

(36,6)

30

(23,8)

34

(30,9)

28

(19,2)

23`

(16,4)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

686

164

126

110

146

140

a

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

509

(71,2)

116

(70,7)

96

(76,2)

77

(70)

105

(71,9)

115

(82,1)

b

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

177

(25,8)

48

(29,3)

30

(23,8)

33

(30)

41

(28,1)

25

(17,9)

c

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Tân Hòa, ngày 07 tháng 01  năm 2019

                                                            Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

                      Nguyễn Thanh Phong

Biểu mẫu 07

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu họclê Hồng Phong

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

16

1,5

2

Phòng học bán kiên cố

12

2,1

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ, mượn

 

-

III

Số điểm trường lẻ

1

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

8381

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4532

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1004

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

 

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

 

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

 

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

48

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (m2)

 

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

22

22/22

1.1

Khối lớp 1

5

5/5

1.2

Khối lớp 2

5

5/5

1.3

Khối lớp 3

4

4/4

1.4

Khối lớp 4

4

4/4

1.5

Khối lớp 5

4

4/4

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 1

 

 

2.2

Khối lớp 2

 

 

2.3

Khối lớp 3

 

 

2.4

Khối lớp 4

 

 

2.5

Khối lớp 5

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dung chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

2

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

1

 

5

Máy vi tính

8

 

6

Máy in

4

 

7

Máy photo

1

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

1 (144 m2)

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

1

 

144

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

2

2

 

72

 

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

                                                   Tân Hòa, ngày 07 tháng 9 năm 2018

                                                    Thủ trưởng đơn vị

                                                 (Ký tên và đóng dấu)

 

 

                                                                                    Nguyễn Thanh Phong

 

Biểu mẫu 08

((Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Vĩnh Long

Trường Tiểu học Lê Hồng Phong

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường tiểu học, năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng IV

Hạng III

Hạng II

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

37

 

1

16

8

11

1

13

12

8

11

17

1

 

I

Giáo viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng dân tộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Ngoại ngữ

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

2

 

 

3

Tin học

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

4

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

5

Mỹ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

1

 

 

 

6

Thể dục

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

2

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 Tân Hòa, ngày 07 tháng 9 năm 2018

 Thủ trưởng đơn vị

 (Ký tên và đóng dấu)

Quay lại In bài viết

Các tin liên quan
 Xuân đã về [21/02/2019] 
 Tình xuân [21/02/2019] 
 Hương Xuân [21/02/2019] 

Tin mới đăng

 Xuân đã về  [21/02/2019] 
 Tình xuân  [21/02/2019] 
 Hương Xuân  [21/02/2019] 

Thông báo

Văn bản mới

Video clip

Thăm dò ý kiến

Website liên kết